Thursday, 02/04/2020 - 11:31|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Tiên Phong

Báo cáo công khai theo thông tư 36

 

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG

 
 

 


Số: 75/BC-THCS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 

 


Chí Đám, ngày 8 tháng 10  năm 2018

           

BÁO CÁO KẾT QUẢ

QUY CHẾ THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC

NĂM  HỌC 2017-2018


Căn cứ vào Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của  Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ văn bản số 487/CV-PGD&ĐT ngày 04/10/2018 V/v hướng dẫn thực hiện báo cáo Quy chế công khai năm học 2017 - 2018 và kế hoạch thực hiện Quy chế công khai năm 2018 - 2019;

Trường THCS Tiên Phong báo cáo kết quả thực hiện công khai các nội dung theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT như sau:

I. Triển khai thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của  Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nhà trường đã triển khai thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của bộ giáo dục và đào tạo  đến toàn thể cán bộ giáo viên vào phiên giao ban đầu tuần và chuyển văn bản lên hòm thư nội bộ của nhà trường để cán bộ, viên chức tiện theo dõi và thực hiện.

II. Tổ chức công khai các nội dung theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy chế  theo Thông tư 36 bao gồm:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

Triển khai công khai chất lượng giáo dục tại hội nghị cán bộ, viên chức đầu năm, chất lượng giáo dục thực tế tại hội nghị sơ kết cuối kỳ, hội nghị tổng kết, tại các hội nghị phụ huynh học sinh.

Thực hiện công khai chất lượng giáo dục trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành, hệ thống quản lý trường học SMAS.

Báo cáo chất lượng giáo dục với Phòng giáo dục và đào tạo, UBND xã.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

2.1.Cơ sở vật chất:

Rà soát, tổng hợp báo cáo số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng phục vụ học tập, sân chơi, bãi tập; số thiết bị dạy học đang sử dụng; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện sáng, tường rào bảo vệ... theo tháng, từng kỳ, theo năm học

2.2. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Báo cáo số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo theo tháng, theo kỳ, theo năm.

 

 

3. Công khai thu chi tài chính:

Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học.

Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài.

Công khai kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp hàng năm và miễn, giảm học phí cho học sinh thuộc các đối tượng chính sách xã hội.

4. Hình thức công khai:

 Công khai trên website của nhà trường

 Niêm yết công khai tại bảng tin của nhà trường.

 Công khai trong các kỳ họp, hội nghị ban đại diện CMHS.

 III. Kế hoạch thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của  Bộ Giáo dục và Đào tạo năm học 2018-2019

 Nhà trường đã xây dựng kế hoạch số 75/KH-THCSTP ngày 8/10/2018 về Kế hoạch thực hiện quy chế công khai năm học 2018 - 2019.

 

Nơi nhận:

- Phòng GD&ĐT(để báo cáo);

- Lưu VT.

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Trần Việt Hưng

 

 

                                                                                               

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lố 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

BGD& ĐT

BGD& ĐT

BGD& ĐT

BGD& ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Tích cực

Tích cực

Tích cực

Tích cực

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Trên 95%

Trên 95%

Trên 95%

Trên 95%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

 

 

Chí Đám, ngày 8 tháng 10 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

   Trần Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

507

140

143

106

118

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

450  87,75%

116

129

95

110

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50 9,87%

20

12

10

8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

7    1,38%

4

2

1

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0 

0 

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

507

140

143

106

118

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

74 14,59%

22  15,71%

17  11,88%

20  18,86%

15  12,71%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

218 42,99%

74 52,85% 

65 45,45% 

37 34,90% 

42 35,59% 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

193 38,06%

39  27,85%

53  37,06%

44 41,50%

57  53,77%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

22 4,33% 

5 3,57% 

8 5,55% 

5  4,7% 

4  3,38% 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0 

0 

0 

0 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

503

139

142

106

118

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

477 94,83%

130 93,52%

135 95,07%

98 92,45%

114 96,61

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

74 14,71%

20 14,39%

21  14,79%

21 20,19%

12  10,17%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

197 39,17%

64 46,04%

54 38,03%

32 30,77%

47 39,83%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

18 3,57%

9  6,47%

7 4,93%

4  3,85%

4  3,39%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

7     1,8%

2  1,42%

3    2,1%

2   1,88%

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

3

1

1

1

0

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

0

1

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

86

15

28

16

27

1

Cấp huyện

78

15

28

16

19

2

Cấp tỉnh/thành phố

8

0

0

0

8

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

118

0

0

0

118

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

114

0

0

0

114

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

12 10,17%

0

0

0

12  10,17%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

47 39,83%

0

0

0

47 39,83%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

55 46,61%

0

0

0

55 46,61%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

281/222

76/63

69/73

63/41

73/45

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

18

1

9

5

3

 

 

Chí Đám, ngày 8 tháng 10 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Trần Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

14

1,69 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên c

12 

1,17

2

Phòng học bán kiên c

0

0

3

Phòng học tạm

 0

0

4

Phòng học nhờ

 3

1,17

5

Số phòng học bộ môn

0,5

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

7

Bình quân lớp/phòng học

 14/11

0

8

Bình quân học sinh/lớp

 35,9

0

III

Số điểm trường

0

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8358 

16,61

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4200 

8,35 

VI

Tổng diện tích các phòng

729 

1,45 

1

Diện tích phòng học (m2)

462 

0,92 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 252

0,5 

3

Diện tích thư viện (m2)

42

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

15 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

4/14 

1.1

Khối lớp 6

 1/4

1.2

Khối lớp 7

 1

 1/4

1.3

Khối lớp 8

 1

 1/3

1.4

Khối lớp 9

1

1/3

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 6

 

2.2

Khối lớp 7

 0

 

2.3

Khối lớp 8

 0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 0

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

21 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1 

1/14 

2

Cát xét

 0

 0

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 0

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 4

4/14 

5

Đàn oocgan

1 

1/14 

6

    Loa  đa chức năng

2 

2/14 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

3

 

1/1 

 

0,09/0,11 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Chí Đám, ngày 8 tháng  10 năm2018

 HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Trần Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD &ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

35 

23 

11 

11 

21 

 

 

 0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

31 

 

 

19 

11 

 

 

11 

19 

 

27 

 

 

1

Toán học

 

 

 

 

 1

 

 

 

2

Vật lý

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

3

Hóa học

 3

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh học

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Ngữ văn

3

 

 

2

1

 

 

1

2

 

3

 

 

 

6

Lịch sử

3

 

 

1

2

 

 

2

1

 

3

 

 

 

7

Địa lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

8

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

9

Âm nhạc

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

10

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

11

GDCD

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

2

 

 

 

12

Tiếng Anh

4

 

 

4

 

 

 

 

4

 

4

 

 

 

13

Công nghệ CN

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

14

Công nghệ NN

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

15

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chí Đám, ngày 8 tháng  10 năm2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Trần Việt Hưng

 




Nguồn: thcstienphong.phutho.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8
Hôm qua : 15
Tháng 04 : 23
Năm 2020 : 576