Thursday, 02/04/2020 - 09:51|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Tiên Phong

Báo cáo công khai theo thông tư 36 cuối năm học 2018 - 2019

 PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG

Số: 38 /BC-THCSCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chí Đám, ngày 28 tháng 5 năm 2019

BÁO CÁO KẾT QUẢ
QUY CHẾ THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2018-2019


Căn cứ vào Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Trường THCS Tiên Phong báo cáo kết quả thực hiện công khai các nội dung theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT như sau:
I. Triển khai thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nhà trường đã triển khai thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của bộ giáo dục và đào tạo đến toàn thể cán bộ giáo viên vào phiên giao ban đầu tuần và chuyển văn bản lên hòm thư nội bộ của nhà trường để cán bộ, viên chức tiện theo dõi và thực hiện.
II. Tổ chức công khai các nội dung theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy chế theo Thông tư 36 bao gồm:
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
Triển khai công khai chất lượng giáo dục tại hội nghị cán bộ, viên chức đầu năm, chất lượng giáo dục thực tế tại hội nghị sơ kết cuối kỳ, hội nghị tổng kết, tại các hội nghị phụ huynh học sinh.
Thực hiện công khai chất lượng giáo dục trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành, hệ thống quản lý trường học SMAS.
Báo cáo chất lượng giáo dục với Phòng giáo dục và đào tạo, UBND xã.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:
2.1.Cơ sở vật chất:
Rà soát, tổng hợp báo cáo số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng phục vụ học tập, sân chơi, bãi tập; số thiết bị dạy học đang sử dụng; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện sáng, tường rào bảo vệ... theo tháng, từng kỳ, theo năm học
2.2. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Báo cáo số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo theo tháng, theo kỳ, theo năm.
3. Công khai thu chi tài chính:
Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học.
Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và
nước ngoài.
Công khai kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp hàng năm và miễn, giảm học phí cho học sinh thuộc các đối tượng chính sách xã hội.
4. Hình thức công khai:
Công khai trên website của nhà trường
Niêm yết công khai tại bảng tin của nhà trường.
Công khai trong các kỳ họp, hội nghị ban đại diện CMHS.
Trên đây là báo cáo công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT của trường THCS Tiên Phong.

Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT(để báo cáo);
- Lưu VT.
HIỆU TRƯỞNG

 

Trần Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09
PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018
STTNội dungChia theo khối lớp
Lớp 6Lớp 7Lớp 8Lố 9
IĐiều kiện tuyển sinh172 HS 100% HS trong độ tuổi, TNTH ra lớp 137 HS 132 HS 99 HS
IIChương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện-Thực hiện chương trình học 37 tuần - Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT - Dạy đủ số tiết-Thực hiện chương trình học 37 tuần - Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT -Dạy đủ số tiết-Thực hiện chương trình học 37 tuần - Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT -Dạy đủ số tiết-Thực hiện chương trình học 37 tuần - Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT -Dạy đủ số tiết
IIIYêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường - Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường.- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường - HS thực hiện tốt nội qui nhà trường.- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường - Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường.- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường - Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường.
IVCác hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục- HĐNGLL -Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL.- HĐNGLL -Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD , Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL.- HĐNGLL -Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD , Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL.- HĐNGLL - GD hướng nghiệp - Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệmôi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa Lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL, GDHN.
VKết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được* Đạo đức:
Tốt: 92,4 %
Khá: 7,6 % *
Học tập:
Giỏi: 15,2%
Khá: 47,95%
TB: 33,3 %
Yếu: 3,51 % *
Sức khỏe: Tốt: 75% Khá: 25%* Đạo đức:
Tốt: 77,87 %
Khá: 20%
TB: 2,22%
* Học tập:
Giỏi: 13,87% %
Khá: 40,55%
TB: 38,69%
Yếu: 5,84%
* Sức khỏe: Tốt: 75 % Khá: 25%* Đạo đức:
Tốt: 85,61%
Khá: 13,64 %
TB: 0,76% * Học tập:
Giỏi: 15,15%
Khá: 34,85%
TB: 45,45%
Yếu: 4,55%
* Sức khỏe: Tốt: 80 % Khá: 20 %* Đạo đức:
Tốt: 91,92 %
Khá: 8,08%
* Học tập:
Giỏi: 19,19%
Khá: 29,29%
TB: 51,52%
Yếu: 0 %
* Sức khỏe: Tốt: 80% Khá: 20%
VIKhả năng học tập tiếp tục của học sinh17113713272% học tại các trường THPT công lập, số còn lại học TT GDTX, trường nghề

Chí Đám, ngày 28 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 


Trần Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu mẫu 10
PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019


STTNội dungTổng sốChia ra theo khối lớp
Lớp 6Lớp 7Lớp 8Lớp 9
ISố học sinh chia theo hạnh kiểm54117113713299
1Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)467
86,92%158
92,4%105
77,78%113
95,61%91
91,92%
2Khá
(tỷ lệ so với tổng số)66
12,29%13
7,6%27
20%18
15,64%8
8,08%
3Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)4
0,74%03
2,22%1
0,76%0
4Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)00000
IISố học sinh chia theo học lực54117113713299
1Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)84
15,52%26
15,2%19
13,87%20
15,15%19
19,19%
2Khá
(tỷ lệ so với tổng số)212
39,18%82
47,95%55
40,15%46
34,85%29
29,29%
3Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)221
40,85%57
33,33%53
38,69%60
45,45%51
51,52%
4Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)20
3,69%6
3,51%8
5,84%6
4,55%0
5Kém
(tỷ lệ so với tổng số)00000
IIITổng hợp kết quả cuối năm
1Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)517
95,56%165
96,49%127
92,7%124
93,93%99
100%
aHọc sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)84
15,52%26
15,2%19
13,87%20
15,15%19
19,19%
bHọc sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)212
39,18%82
47,95%55
40,15%46
34,85%29
29,29%
2Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)20
3,69%6
3,51%8
5,84%6
4,55%0
3Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
4Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)7/9
2/3
2/91/2
5Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)00000
6Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)00000
IVSố học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1Cấp huyện9914163633
2Cấp tỉnh/thành phố2000515
3Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế0001
VSố học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp9900099
VISố học sinh được công nhận tốt nghiệp101101
1Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)19
18,81%
2Khá
(tỷ lệ so với tổng số)29
28,71%
3Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)53
52,48%
VIISố học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
VIIISố học sinh nam/số học sinh nữ282/25987/8475/6262/7056/43
IXSố học sinh dân tộc thiểu số196256

Chí Đám, ngày 28 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 


Trần Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11
PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STTNội dungSố lượngBình quân
ISố phòng học141,69 m2/học sinh
IILoại phòng học
1Phòng học kiên cố12 1,17
2Phòng học bán kiên cố00
3Phòng học tạm 00
4Phòng học nhờ 31,17
5Số phòng học bộ môn6 0,5
6Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)0 0
7Bình quân lớp/phòng học 14/110
8Bình quân học sinh/lớp 35,90
IIISố điểm trường0 0
IVTổng số diện tích đất (m2)8358 16,61
VTổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)4200 8,35
VITổng diện tích các phòng729 1,45
1Diện tích phòng học (m2)462 0,92
2Diện tích phòng học bộ môn (m2) 2520,5
3Diện tích thư viện (m2)42
4Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0
5Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)15
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)Số bộ/lớp
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định4 4/14
1.1Khối lớp 61 1/4
1.2Khối lớp 7 1 1/4
1.3Khối lớp 8 1 1/3
1.4Khối lớp 911/3
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định0
2.1Khối lớp 60
2.2Khối lớp 7 0
2.3Khối lớp 8 0
2.4Khối lớp 90
3Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 0
4…
VIIITổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)21 Số học sinh/bộ
IXTổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1Ti vi1 1/14
2Cát xét 0 0
3Đầu Video/đầu đĩa 0 0
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 44/14
5Đàn oocgan1 1/14
6 Loa đa chức năng2 2/14

Nội dungSố lượng (m2)
XNhà bếp0
XINhà ăn 0

Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m2)Số chỗDiện tích bình quân/chỗ
XIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú0
XIIIKhu nội trú 0

XIVNhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m2/học sinh
ChungNam/NữChungNam/Nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh*3 1/1 0,09/0,11
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
Nội dungCóKhông
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVIIKết nối internet x
XVIIITrang thông tin điện tử (website) của trườngx
XIXTường rào xâyx

Chí Đám, ngày 8 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 


Trần Việt Hưng

 

 



Biểu mẫu 12
PHÒNG GD &ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STTNội dungTổng sốTrình độ đào tạoHạng chức danh nghề nghiệpChuẩn nghề nghiệp
TSThSĐHCĐTCDưới TCHạng IIIHạng IIHạng IXuất sắcKháTrung bìnhKém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên35 0 0 23 11 1 0 11 21 0 00
IGiáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:31 19 11 11 19 27 1
1Toán học5 4 1 14 4 1
2Vật lý 1 1 1 1
3Hóa học 3 2 1 1 2 2 1
4Sinh học 1 1 1 1
5Ngữ văn321123
6Lịch sử312213
7Địa lý2222
8Thể dục2222
9Âm nhạc1111
10Mỹ thuật1111
11GDCD211112
12Tiếng Anh4444
13Công nghệ CN1111
14Công nghệ NN1111
15Tin học1111




IICán bộ quản lý
1Hiệu trưởng1 1 1 1
2Phó hiệu trưởng1 1 1 1
IIINhân viên
1Nhân viên văn thư
2Nhân viên kế toán 1 1 1
3Thủ quỹ0
4Nhân viên y tế
5Nhân viên thư viện1 1 1
6Nhân viên thiết bị, thí nghiệm0
7Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật0
8Nhân viên công nghệ thông tin0
9…

Chí Đám, ngày 28 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 


Trần Việt Hưng

 


Trần Việt Hưng

Nguồn: thcstienphong.phutho.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 15
Tháng 04 : 18
Năm 2020 : 571